Kunxit (kunzite)

 

G

Kunxit (kunzite)

 

- Công thức : LiAlSi2O6

- Độ cứng theo thang Mohs : 6.0 - 7.0

- Khối lượng riêng : 3.1 - 3.2 g/cm3

- Hệ tinh thể đơn tà

- Ánh thủy tinh

Năm 1902 ,nhà địa chất học Mỹ G.A. Kunz đã phát hiện và mô tả một biến thể quý của spođumen, và về sau nó được gọi là kunxit ( kunzite ) để vinh danh ông .Theo quan điểm hóa học loại khoáng vật này chính là nhôm ,liti, silicat trong suốt .Dễ nhầm nó với các loại khoáng vật có sắc tím hồng ; ví dụ như ametit berin hoặc topa. có kuxit mầu nâu hoặc phớt xanh lá cây. Mầu của nó là tạp chất của magan ; để lâu ngoài ánh sáng mặt trời mầu của khoáng vật nhạt dần .Thật kỳ lạ khi chiếu tia Rơngen kéo dài ,kunxit có mầu xanh lục bảo rất đẹp nhưng không bền . Những tinh thể kunxit lớn rất khó mài dũa vì tính dễ tách của nó .Những tinh thể kunxit lớn nhất có khối lượng 800 và 336 carrat hiện được lưu giữ tại Viện Smithson ở Washington . Mỏ kunxit được phát hiện ở California , Mađagaxca , Braxin và Afganixtan .

Tính chất chữa bệnh

Cho rằng , kunxit giúp làm giảm sự căng thẳng thần kinh .nó có thể giúp chống stress , giúp trấn tĩnh , cân bằng cảm xúc và thanh thản tâm hồn .Có ý kiến cho rằng , kunxit có tác dụng tốt tới luân xa ở vùng tim khi đặt viên đá lên vùng tim trong thời gian trị liệu bằng đá quý .Nhờ vậy kunxit có tác động tốt tới cơ tim.
 
Tính chất mầu nhiệm :

Chuyên gia về tính mầu nhiệm của đá cho rằng , kunxit có lợi cho những người mà trái tim của họ thường xuyên phải chịu kiểm soát nghiêm ngặt của lý trí .Kunxit còn giúp chuyển biến những mong muốn vị kỷ thành chủ định tốt lành cho những người khác .Khoáng vật này đem lại nội lực cho chủ nhân .

Ảnh hưởng tới luân xa

Đối với luân xa ở vùng tim : Ảnh hưởng tới hệ tim mạch , tế bào tuyến vú ,cột sống va hai tay ; luân xa này khơi gợi lòng nhân ái , tính cởi mở chân thành ,sự nhạy cảm ; củng cố ý chí biến đổi thế giới .

Năng lượng cảm thụ của Âm

Cung hoàng đạo :

Cung Thiên Ất

Tên gọi khác biến thể

Giđenit (giddenit ) - biến thể của kunxit xanh lá cây

Ametit liti - tên đồng nghĩa của kunxit

Spođumen - ametit - tên gọi của kunxit ám chỉ mầu phớt lam của khoáng vật

6566373
Hôm nay
Hôm qua
Tháng này
Tháng trước
Tổng số
146
4534
88274
97551
6566373