Titanit

 

dadaTitanitK
 

- Công thức: CaTiSiO5

- Độ cứng theo thang Mohs : 5,0 - 6,0

- Khối lượng riêng: 3,3 - 3,6g/cm3

- Hệ tinh thể đơn tà

- Ánh kim cương, bóng láng

Titanit - silicat của titan và canxi, nguồn khoáng vật quan trọng để tinh chế titan. Titanit cũng được dùng để sản xuất thuốc màu trắng titan. Trong tự nhiên thường gặp những tinh thể titan hình nêm hoặc hình thoi nhỏ .Hiếm gặp những tinh thể lớn. Thường tìm thấy chúng trong mạch quặng Anpi và quặng pecmatit .Kỷ lục thuộc về một tinh thể có chiều dài gần 50 cm .Những tinh thể titanit trong bộ sưu tập được tìm thấy ở Pakixtan , Trung Quốc , Thụy Sĩ , Italia và Hoa Kỳ (Main , massachusets , New York ). Ở Nga ,phát hiện có titanit ở bán đảo Kolski, Ural và ở Iakutia . Mặc dù tinh thể titanit có ánh lấp lánh của kim cương nhưng việc dùng chúng để chế tác đồ kim hoàn còn hạn chế vì tinh thể titanit không đủ độ cứng và khó mài dũa mầu sắc của tinh thể titanit này thay đổi từ xanh lá cây và vàng đến nâu và gần như đen .Còn gặp cả tinh thể không mầu .

Tính chất chữa bệnh

Chưa biết nhiều về tính chất chữa bệnh của titanit.Trong những tài liệu về thạch trị liệu học có thể tìm thấy sự quả quyết rằng , tinh thể titanit giúp điều trị viêm xoang miệng và lợi . Nếu tin vào những điều khẳng định kể trên thì cũng nên nhớ rằng , ở đây chỉ nói tới tắc động của khoáng vật chứ không nói đến cách dùng chúng như một loại thuốc .
 
 
Tính chất mầu nhiệm

Khuyên đeo tinh thể titanit dưới dạng hộ phù đối với những người hoạt động trong lĩnh vực lao động trí óc căng thẳng ,đặc biệt là những lĩnh vực có liên quan đến việc lý thuyết hóa hoặc xử lý số lượng lớn thông tin .Tiatanit giúp tập trung để chuẩn bị cho những cuộc thảo luận nghiêm chỉnh .

Ảnh hưởng tới luân xa

Không xác định ảnh hưởng chính xác .

Năng lượng chiếu xạ của Dương

Cung hoàng đạo

Không xác định sự tương ứng chính xác .

Tên khác và biến thể

Grinovit - tên đồng nghĩa của titanit ,ám chỉ mầu xanh lá cây của tinh thể

Ligurit tên đồng nghĩa cũ của titanit

Sphen - tên đồng nghĩa của titanit, ám chỉ dạng hình nêm của tinh thể (từ tiếng Hi Lạp Sphene - "nêm")

6335835
Hôm nay
Hôm qua
Tháng này
Tháng trước
Tổng số
493
4486
103737
138003
6335835